Bảng phân bố tần số và tần suất

Nhấn vào đây để tải về
Nhắn tin cho tác giả
Báo tài liệu sai quy định
Mở thư mục chứa tài liệu này
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quỹ (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:22' 23-03-2009
Dung lượng: 436.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Chương V: thống kê
Giới thiệu chung:
Bài 1: bảng phân bố tần số và tần suất
Bài 2: biểu đồ
Bài 3: số trung bình cộng. số trung vị. Mốt
Bài 4: phương sai và độ lệch chuẩn
Các thống kê thường gặp:
Thống kê dân số
Thống kê tỉ lệ đỗ tốt nghiệp
Thống kê điểm trung bình của học sinh..
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Bài 1: bảng phân bố tần số và tần suất
i.ôn tập:
1.Số liệu thống kê:
Ví dụ 1: năng suất lúa hè thu (tạ/ha) năm 1998 của 31 tỉnh
30 30 25 25 35 45 40 40 35 45
25 45 30 30 30 40 30 25 45 45
35 35 30 40 40 40 35 35 35 35 35
Tập hợp các đơn vị điều tra: 31 tỉnh, mỗi tỉnh là một đơn vị
Dấu hiệu điều tra: năng suất lúa hè thu năm 1998 ở mỗi tỉnh
Các số liệu trong bảng: gọi là số liệu thống kê
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
bảng phân bố tần số và tần suất
I.ôn tập
1.Số liệu thống kê:
2.Tần số:
Xem lại bảng ở phần 1
30 30 25 25 35 45 40 40 35 45
25 45 30 30 30 40 30 25 45 45
35 35 30 40 40 40 35 35 35 35 35
Các giá trị thống kê: x1=25 ; x2=30 ; x3=35 ; x4=40 ; x5=45
Tần số của một giá trị: số lần xuất hiện giá trị đó (thường kí hiệu: n với chỉ số tương ứng chỉ số của giá trị thống kê)
Cụ thể: n1=4 ; n2=7 ; n3=9 ; n4=6 ; n5=5
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Mục lục
bảng phân bố tần số và tần suất
I.ôn tập
1.Số liệu thống kê:
2.Tần số:
ii.Tần suất:
Tần suất của một giá trị =
Tần suất của giá trị
Số đơn vị điều tra
Kết quả ta có bảng:
Năng suất
(tạ/ha)
25
30
35
40
45
Tổng
Tần số

4
7
9
6
5
31
Tần suất
(%)
12,9
22,6
29,0
19,4
16,1
100%
Bảng bên được gọi là bảng phân bố tần số và tần suất.
Nếu bỏ cột tần số ta có bảng tần suất. Nếu bỏ cột tần suất ta có bảng tần số.
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Mục lục
bảng phân bố tần số và tần suất
I.ôn tập
1.Số liệu thống kê:
2.Tần số:
ii.Tần suất:
Ta có bảng tổng quát như sau:
Giá trị
Thống kê
x1

x2

..
xk

Tổng
Tần số

n1

n2

..
nk

n
Tần suất
(%)
n1
n
n2
n
..
nk
n
100%
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
100
100
100
bảng phân bố tần số và tần suất
I.ôn tập
1.Số liệu thống kê:
2.Tần số:
ii.Tần suất:
Ví dụ 2: Lập bảng phân bố tần số và tần suất khi điều tra điểm thi HK của 20 học sinh như sau:
5 4 7 4 5 3 5 7 6 7
5 5 5 6 4 7 4 7 6 7
Kết quả:
Điểm
3
4
5
6
7
Tổng
Tần số
1
4
6
3
6
20
Tần suất
5%
20%
30%
15%
30%
100%
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Mục lục
bảng phân bố tần số và tần suất
I.ôn tập
1.Số liệu thống kê:
2.Tần số:
ii.Tần suất:
iii.Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp:
Ví dụ 2: Các số liệu thống kê chiều cao của 36 học sinh (SGK)
158 152 156 158 168 160 170 166 161 160 172 173
150 167 165 163 158 162 169 159 163 164 161 160
164 159 163 155 163 165 154 161 164 151 164 152
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Khi phân lớp, số các giá trị thuộc lớp thứ i gọi là tần số của lớp i và kí hiệu là ni. Tỉ số giữa ni và tổng số các đơn vị thống kê gọi là tần suất của lớp i và kí hiệu: fi.

bảng phân bố tần số và tần suất
I.ôn tập
1.Số liệu thống kê:
2.Tần số:
ii.Tần suất:
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Từ ví dụ trên, phân lớp các số đo chiều cao, ta có tương ứng các tần số và tần suất:
L1: [150;156) ? n1=6 ? f1=16,7%
L2: [156;162) ? n2=12 ? f2=33,3%
L3: [162;168) ? n3=13 ? f336,1%
L4: [168;174) ? n4=5 ? f4=13,9%
bảng phân bố tần số và tần suất
I.ôn tập
1.Số liệu thống kê:
2.Tần số:
ii.Tần suất:
iii.Bảng ghép lớp:
Ta có bảng phân bố như sau:
Lớp số đo
(cm)
[150;156)
[156;162)
[162;168)
[168;174]
Cộng
Tần số

6
12
13
5
36
Tần suất
(%)
16,7
33,3
36,1
13,9
100 (%)
Bảng bên được gọi là bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
Nếu bỏ cột tần số ta có bảng tần suất ghép lớp. Nếu bỏ cột tần suất ta có bảng tần số ghép lớp.
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
bảng phân bố tần số và tần suất
I.ôn tập
1.Số liệu thống kê:
2.Tần số:
ii.Tần suất:
iii.Bảng ghép lớp:
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Các bước lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp:
Bước 1: Phân lớp (Thông thường trong các bài tập đã phân sẵn các lớp).
Bước 2: Xác định tần số, tần suất các lớp.
Bước 3: Lập bảng.
bảng phân bố tần số và tần suất
I.ôn tập
1.Số liệu thống kê:
2.Tần số:
ii.Tần suất
iii.Bảng ghép lớp::
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Hoạt động trong SGK:
Bảng khảo sát tiền lại của quầy bán báo trong 30 ngày:
81 37 74 65 31 63 58 82 67 77 63 46 30 52 73
51 44 52 92 93 53 85 77 47 42 57 57 85 55 64
Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp với các lớp như sau:
[29,5;40,5), [40,5;51,5), [51,5;62,5), [62,5;73,5), [73,5;84,5), [84,5;95,5)
bảng phân bố tần số và tần suất
I.ôn tập
1.Số liệu thống kê:
2.Tần số:
ii.Tần suất:
iii.Bảng ghép lớp:
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Bảng phân bố tần tần suất ghép lớp:
Lớp
[29,5;40,5)
[40,5;51,5)
[51,5;62,5)
[62,5;73,5)
[73,5;84,5)
[84,5;95,5)
Cộng
Tần suất (%)
10
17
23
20
17
13
100 (%)
bảng phân bố tần số và tần suất
I.ôn tập
1.Số liệu thống kê:
2.Tần số:
ii.Tần suất:
iii.Bảng ghép lớp:
T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Lưu ý:
Các khái niệm: tần số, tần suất của một lớp
Bài tập về nhà: bài 1, 2, 3, 4 SGK trang 114.
Kính chúc các thầy cô mạnh khoẻ
Chúc đợt hội giảng thành công rực rỡ
Chúc các em học sinh ngày càng học tập tốt hơn nữa!